Xuất bản thông tin Xuất bản thông tin

Chuyển tới trang đầy đủ
Quay lại

Kết quả đánh giá chất lượng dịch vụ hành chính công năm 2013.

Thông báo số 104/TB-SNV ngày 21/01/2014 của Sở Nội vụ về Kết quả khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân đối với các dịch vụ hành chính công năm 2013 tại thành phố Đà Nẵng: Tải về
 
Báo cáo số 200/BC-TTGDCNTT&TT ngày 18/11/2013 của Trung tâm Giao dịch CNTT và Truyền thông Đà Nẵng về Kết quả khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân qua hình thức trực tuyến và khảo sát độc lập tại Bộ phận một cửa ở một số quận, huyện, xã phường: Tải về
 
Kết quả Kết quả đánh giá chất lượng dịch vụ hành chính công năm 2013 trên trang cchc.danang.gov.vn
 
 

Thống kê chung:

 

 

Chi tiết:

STT

Đơn vị

Số
lượt
đánh
giá

Kết quả đánh giá
(Số lượt)

Kết quả đánh giá
%

 

Không
hài
lòng

Chấp
nhận
được

Hài
lòng
và rất
hài lòng

Không
hài 
lòng

Chấp
nhận 
được

Hài
lòng

và rất 
hài lòng

 

 

 

I

Sở/Ngành

1

Sở Nội Vụ

13

0

2

11

0

15.38

84.62

2

BQL các khu CN và chế xuất

19

0

2

17

0

10.53

89.47

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

116

0

1

115

0

0.86

99.14

4

Sở Giao thông Vận tải

181

0

0

181

0

0

100

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

302

0

6

296

0

1.99

98.01

6

Sở Khoa học và Công nghệ

8

0

0

8

0

0

100

7

Sở LĐTB và XH

376

0

7

369

0

1.86

98.14

8

Sở Ngoại vụ

34

0

0

34

0

0

100

9

Sở NN và PT Nông thôn

1

0

0

1

0

0

0

10

Sở Tài chính

49

0

3

46

0

6.12

93.88

11

Sở Tài nguyên Môi trường

22

0

0

22

0

0

100

12

Sở Thông tin và Truyền thông

110

1

1

108

0.91

0.91

98.18

13

Sở Tư pháp

6

1

1

4

16.67

16.67

66.67

14

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

240

1

6

233

0.42

2.5

97.08

15

Sở Xây dựng

2

0

0

2

0

0

100

16

Sở Y tế

260

1

1

258

0.38

0.38

99.23

17

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

25

0

2

23

0

8

92

18

Văn phòng UBND Thành phố

85

1

0

84

1.18

0

98.82

19

Ban Quản lý Khu công nghệ cao

3

0

1

2

0

33.33

66.67

20

Thanh tra thành phố

0

0

0

0

0

0

0

21

Đài PTTH thành phố

0

0

0

0

0

0

0

22

Sở Công Thương

429

0

6

423

0

1.4

98.6

II

Quận/Huyện

1

UBND Quận Hải Châu

509

4

56

449

0.79

11

88.21

2

UBND Quận Thanh Khê

272

1

28

243

0.37

10.29

89.34

3

UBND Quận Liên Chiểu

545

1

62

482

0.18

11.38

88.44

4

UBND quận Sơn Trà

513

7

16

490

1.36

3.12

95.52

5

UBND Quận Ngũ Hành Sơn

210

3

7

200

1.43

3.33

95.24

6

UBND Huyện Hòa Vang

281

1

11

269

0.36

3.91

95.73

7

UBND Huyện Hoàng Sa

0

0

0

0

0

0

0

8

UBND Quận Cẩm Lệ

223

2

51

170

0.9

22.87

76.23

III

Phường/Xã

1

UBND Phường Hòa Cường Nam

147

0

6

141

0

4.08

95.92

2

UBND Phường Hòa Cường Bắc

181

0

8

173

0

4.42

95.58

3

UBND Phường Hòa Thuận Đông

193

0

9

184

0

4.66

95.34

4

UBND Phường Hòa Thuận Tây

30

0

0

30

0

0

100

5

UBND Phường Bình Thuận

33

1

1

31

3.03

3.03

93.94

6

UBND Phường Bình Hiên

11

1

1

9

9.09

9.09

81.82

7

UBND Phường Nam Dương

95

0

1

94

0

1.05

98.95

8

UBND Phường Phước Ninh

114

0

0

114

0

0

100

9

UBND Phường Hải Châu I

372

0

25

347

0

6.72

93.28

10

UBND Phường Thanh Bình

150

0

6

144

0

4

96

11

UBND Phường Thuận Phước

352

0

33

319

0

9.38

90.63

12

UBND Phường Hải Châu II

2

0

0

2

0

0

0

13

UBND Phường Thạch Thang

3

0

0

3

0

0

100

14

UBND Phường An Khê

285

0

0

285

0

0

100

15

UBND Phường Hòa Khê

35

2

0

33

5.71

0

94.29

16

UBND Phường Thanh Khê Đông

64

0

2

62

0

3.13

96.88

17

UBND Phường Thanh Khê Tây

4

0

0

4

0

0

100

18

UBND Phường Xuân Hà

150

0

6

144

0

4

96

19

UBND Phường Tam Thuận

0

0

0

0

0

0

0

20

UBND Phường Chính Gián

11

0

0

11

0

0

100

21

UBND Phường Thạc Gián

30

0

0

30

0

0

100

22

UBND Phường Tân Chính

0

0

0

0

0

0

0

23

UBND Phường Vĩnh Trung

4

0

0

4

0

0

0

24

UBND Phường Hòa Minh

336

3

12

321

0.89

3.57

95.54

25

UBND Phường Hòa Khánh Nam

427

2

4

421

0.47

0.94

98.59

26

UBND Phường Hòa Khánh Bắc

865

0

43

822

0

4.97

95.03

27

UBND Phường Hòa Hiệp Nam

316

0

0

316

0

0

100

28

UBND Phường Hòa Hiệp Bắc

317

2

9

306

0.63

2.84

96.53

29

UBND Phường An Hải Bắc

75

1

4

70

1.33

5.33

93.33

30

UBND Phường An Hải Đông

301

0

4

297

0

1.33

98.67

31

UBND Phường An Hải Tây

311

0

4

307

0

1.29

98.71

32

UBND Phường Phước Mỹ

348

0

4

344

0

1.15

98.85

33

UBND Phường Mân Thái

20

0

1

19

0

5

95

34

UBND Phường Nại Hiên Đông

376

1

12

363

0.27

3.19

96.54

35

UBND Phường Thọ Quang

151

2

31

118

1.32

20.53

78.15

36

UBND Phường Mỹ An

0

0

0

0

0

0

0

37

UBND Phường Khuê Mỹ

104

0

1

103

0

0.96

99.04

38

UBND Phường Hòa Hải

120

0

0

120

0

0

100

39

UBND Phường Hòa Quý

4

0

0

4

0

0

100

40

UBND Xã Hòa Phước

206

0

0

206

0

0

100

41

UBND Xã Hòa Châu

190

1

0

189

0.53

0

99.47

42

UBND Xã Hòa Tiến

144

0

12

132

0

8.33

91.67

43

UBND Xã Hòa Khương

0

0

0

0

0

0

0

44

UBND Xã Hòa Phong

1

0

0

1

0

0

0

45

UBND Xã Hòa Nhơn

0

0

0

0

0

0

0

46

UBND Xã Hòa Sơn

13

0

0

13

0

0

100

47

UBND Xã Hòa Phú

0

0

0

0

0

0

0

48

UBND Xã Hòa Liên

43

0

0

43

0

0

100

49

UBND Xã Hòa Ninh

72

1

2

69

1.39

2.78

95.83

50

UBND Xã Hòa Bắc

0

0

0

0

0

0

0

51

UBND Phường Khuê Trung

301

2

3

296

0.66

1

98.34

52

UBND Phường Hòa Xuân

1

0

1

0

0

100

0

53

UBND Phường Hòa Thọ Tây

22

0

0

22

0

0

100

54

UBND Phường Hòa Thọ Đông

22

0

0

22

0

0

100

55

UBND Phường Hòa An

119

0

4

115

0

3.36

96.64

56

UBND Phường Hòa Phát

153

0

10

143

0

6.54

93.46

IV

Cơ quan Trung ương

1

Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng

11

6

0

5

54.55

0

45.45

2

Cục Thuế Đà Nẵng

463

0

29

434

0

6.26

93.74

3

Cục Hải quan Đà Nẵng

8

0

0

8

0

0

100

4

Công an thành phố Đà Nẵng

0

0

0

0

0

0

0

5

Bảo hiểm xã hội Đà Nẵng

240

8

13

219

3.33

5.42

91.25


 

Nguồn: cchc.danang.gov.vn

Cập nhật theo Công văn 93/UBND-PNV ngày 12/02/2014